Hình nền cho carrion flower
BeDict Logo

carrion flower

/ˈkæriən ˈflaʊər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đi bộ nhăn mũi; anh ta biết từ mùi hôi thối kinh tởm rằng có một cây hoa xác thối đang nở gần đó, thu hút ruồi đến thụ phấn.